Bỏ qua đến nội dung
Logo Matbangtot.com

Bảng giá thuê mặt bằng

BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG 2026

Bảng giá thuê mặt bằng

Đơn giá thuê mặt bằng kinh doanh, văn phòng, kho xưởng, đất trống, KCN và cảng biển theo khu vực.

Cập nhật Tháng 10/2026

  • 2TP.HCM & Hà Nội
  • 19khu vực khảo sát
  • 12thành phố du lịch
  • 12KCN trọng điểm
Đơn giá kinh doanh · TB khu vựctriệu/m²/tháng
TP.HCM2,3triệuỔn định 7/10 khu
Hà Nội2,1triệuỔn định 5/9 khu
TB kinh doanh TP.HCM so với Hà Nội+10%

Lưu ý: Số liệu mang tính chất tham khảo, được tổng hợp và ước tính theo mặt bằng thị trường; giá thực tế có thể thay đổi tuỳ vị trí, thời điểm và thương lượng. Vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác.

Đơn giá thuê theo quận/huyện: mặt bằng kinh doanh, văn phòng, kho xưởng và đất trống.

Chi tiết theo khu vực · TP.HCM

Kinh doanh

Mặt bằng kinh doanh · giá thuê điển hình = đơn giá × DT điển hình khu vực

Đơn giá mặt bằng kinh doanh TP.HCM theo khu vực
Khu vựcĐơn giá/m²/thángTB/m²/thángDT điển hìnhThuê/tháng điển hìnhXu hướng
Quận 1 / Sài GònLõi Đồng Khởi, Nguyễn Huệ, Lê Lợi; vị trí đẹp lên tới ~8 triệu/m²3,5 – 8 triệu/m²5 triệu70 m²245 – 560 triệuỔn định0 – +3%
Bến ThànhQuanh chợ Bến Thành, Lê Thánh Tôn, Phạm Ngũ Lão; khách du lịch đông4 – 8 triệu/m²5,5 triệu60 m²240 – 480 triệuỔn định0 – +2%
Thảo ĐiềnNhu cầu F&B, showroom, khách quốc tế1,2 – 3 triệu/m²2 triệu100 m²120 – 300 triệuTăng+3 – +5%
Quận 3Võ Văn Tần, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Cách Mạng Tháng 81,5 – 3,5 triệu/m²2,3 triệu70 m²105 – 245 triệuỔn định0 – +3%
Tân BìnhCộng Hòa, Hoàng Văn Thụ, khu sân bay0,9 – 2,4 triệu/m²1,5 triệu80 m²72 – 192 triệuỔn định0 – +2%
Bình ThạnhĐiện Biên Phủ, Xô Viết Nghệ Tĩnh, D21 – 2,6 triệu/m²1,7 triệu80 m²80 – 208 triệuTăng nhẹ+2 – +4%
Phú NhuậnPhan Xích Long, Phan Đăng Lưu, Nguyễn Văn Trỗi1,1 – 2,8 triệu/m²1,8 triệu60 m²66 – 168 triệuỔn định0 – +3%
Tân PhúTân Hương, Lũy Bán Bích, Âu Cơ0,7 – 1,8 triệu/m²1,1 triệu80 m²56 – 144 triệuỔn định0 – +2%
Thủ ĐứcTăng theo metro, Vinhomes Grand Park, khu An Phú; shophouse thấp hơn mặt phố0,7 – 2,2 triệu/m²1,3 triệu90 m²63 – 198 triệuTăng nhẹ+2 – +5%
Bình TânKinh Dương Vương, Tên Lửa; khách dân cư đông0,5 – 1,4 triệu/m²0,85 triệu90 m²45 – 126 triệuỔn định0 – +2%

Văn phòng

Đã gồm phí dịch vụ; chưa gồm VAT

Giá thuê văn phòng TP.HCM theo khu vực
Khu vực · hạngUSD/m²/thángVND/m²/thángTB VND/m²/thángXu hướng
Quận 1 / Sài GònHạng A/B, CBD32 – 75 USD842.000 – 1.972.000 đ1.368.000 đỔn định0 – +1%
Bến ThànhHạng A/B30 – 70 USD789.000 – 1.841.000 đ1.262.000 đỔn định0 – +1%
Thảo ĐiềnHạng A/B ngoài CBD28 – 48 USD736.000 – 1.262.000 đ947.000 đTăng nhẹ+1 – +3%
Quận 3Hạng B và A nhỏ22 – 42 USD579.000 – 1.105.000 đ789.000 đỔn định−1 – +1%
Tân BìnhHạng B/C16 – 30 USD421.000 – 789.000 đ579.000 đỔn định−1 – +1%
Bình ThạnhHạng B/C18 – 34 USD473.000 – 894.000 đ658.000 đỔn định0 – +2%
Phú NhuậnHạng B/C18 – 32 USD473.000 – 842.000 đ631.000 đỔn định0 – +1%
Tân PhúHạng C, nhà phố12 – 22 USD316.000 – 579.000 đ421.000 đỔn định0 – +1%
Thủ ĐứcHạng A/B (Thủ Thiêm, An Phú)20 – 38 USD526.000 – 999.000 đ736.000 đTăng nhẹ+1 – +3%
Bình TânHạng C, nhà phố10 – 20 USD263.000 – 526.000 đ368.000 đỔn định0 – +1%

Kho xưởng

Kho nhỏ/vừa nội đô; kho xây sẵn quy mô lớn nằm ở vùng ven

Giá thuê kho xưởng TP.HCM theo khu vực
Khu vựcVND/m²/thángTB VND/m²/thángUSD/m²/thángXu hướng
Bình Tân110.000 – 171.000 đ137.000 đ4,2 – 6,5 USDTăng nhẹ+2 – +4%
Thủ Đức118.000 – 179.000 đ145.000 đ4,5 – 6,8 USDTăng nhẹ+2 – +4%
Tân Phú105.000 – 158.000 đ126.000 đ4 – 6 USDỔn định0 – +2%
Tân Bình118.000 – 171.000 đ139.000 đ4,5 – 6,5 USDỔn định0 – +2%
Bình Thạnh118.000 – 171.000 đ142.000 đ4,5 – 6,5 USDỔn định0 – +2%

Đất trống

Cho thuê dài hạn (bãi, kho bãi, showroom ngoài trời), ~500–5.000 m²

Giá thuê đất trống TP.HCM theo khu vực
Khu vựcVND/m²/thángTB VND/m²/thángXu hướng
Thủ Đức60.000 – 220.000 đ120.000 đTăng+4 – +8%
Bình Tân40.000 – 130.000 đ75.000 đỔn định / tăng nhẹ+2 – +5%
Tân Phú50.000 – 150.000 đ90.000 đỔn định0 – +3%
Tân Bình80.000 – 250.000 đ150.000 đỔn định0 – +3%
Bình Thạnh90.000 – 280.000 đ160.000 đỔn định0 – +3%
Chi tiết theo khu vực · Hà Nội

Kinh doanh

Mặt bằng kinh doanh · giá thuê điển hình = đơn giá × DT điển hình khu vực

Đơn giá mặt bằng kinh doanh Hà Nội theo khu vực
Khu vựcĐơn giá/m²/thángTB/m²/thángDT điển hìnhThuê/tháng điển hìnhXu hướng
Hoàn KiếmPhố cổ, Tràng Tiền, Hàng Khay ~8 triệu/m²; khối đế khách sạn cao cấp tăng3 – 10 triệu/m²5 triệu40 m²120 – 400 triệuỔn định / tăng nhẹ0 – +4%
Ba ĐìnhKim Mã, Liễu Giai, Đội Cấn, Văn Cao1,5 – 4 triệu/m²2,5 triệu60 m²90 – 240 triệuỔn định0 – +3%
Đống ĐaTây Sơn, Chùa Bộc, Nguyễn Lương Bằng1,2 – 3,5 triệu/m²2 triệu60 m²72 – 210 triệuỔn định0 – +2%
Cầu GiấyXuân Thủy, Trần Thái Tông, Duy Tân; sinh viên và văn phòng1,2 – 3,2 triệu/m²2 triệu70 m²84 – 224 triệuTăng nhẹ+2 – +4%
Thanh XuânNguyễn Trãi, Khuất Duy Tiến, Nguyễn Tuân0,9 – 2,6 triệu/m²1,6 triệu70 m²63 – 182 triệuỔn định0 – +3%
Hai Bà TrưngBạch Mai, Minh Khai, Trần Khát Chân1,2 – 3,2 triệu/m²2 triệu60 m²72 – 192 triệuỔn định0 – +3%
Nam Từ LiêmMỹ Đình, Hồ Tùng Mậu, Lê Đức Thọ0,8 – 2,4 triệu/m²1,5 triệu80 m²64 – 192 triệuTăng nhẹ+2 – +5%
Long BiênNguyễn Văn Cừ, Ngọc Lâm, Vinhomes Riverside0,6 – 1,8 triệu/m²1,1 triệu80 m²48 – 144 triệuTăng nhẹ+2 – +4%
Hà ĐôngQuang Trung, Nguyễn Trãi, Lê Văn Lương, Văn Quán0,6 – 1,8 triệu/m²1,1 triệu80 m²48 – 144 triệuỔn định0 – +3%

Văn phòng

Đã gồm phí dịch vụ; chưa gồm VAT

Giá thuê văn phòng Hà Nội theo khu vực
Khu vực · hạngUSD/m²/thángVND/m²/thángTB VND/m²/thángXu hướng
Hoàn KiếmHạng A/B, CBD22 – 42 USD579.000 – 1.105.000 đ815.000 đỔn định0 – +1%
Ba ĐìnhHạng A/B20 – 40 USD526.000 – 1.052.000 đ736.000 đỔn định0 – +1%
Đống ĐaHạng B16 – 32 USD421.000 – 842.000 đ552.000 đỔn định−1 – +1%
Cầu GiấyHạng A/B14 – 32 USD368.000 – 842.000 đ526.000 đỔn định−1 – +2%
Thanh XuânHạng B/C13 – 26 USD342.000 – 684.000 đ473.000 đỔn định−1 – +1%
Hai Bà TrưngHạng B15 – 30 USD394.000 – 789.000 đ526.000 đỔn định−1 – +1%
Nam Từ LiêmHạng A/B (Keangnam, Mễ Trì, Mỹ Đình)14 – 34 USD368.000 – 894.000 đ552.000 đGiảm nhẹ / ổn định−2 – +1%
Long BiênHạng B/C10 – 18 USD263.000 – 473.000 đ342.000 đỔn định0 – +2%
Hà ĐôngHạng B/C9 – 17 USD237.000 – 447.000 đ316.000 đỔn định0 – +2%

Kho xưởng

Kho nhỏ/vừa nội đô; kho xây sẵn quy mô lớn nằm ở vùng ven

Giá thuê kho xưởng Hà Nội theo khu vực
Khu vựcVND/m²/thángTB VND/m²/thángUSD/m²/thángXu hướng
Long Biên118.000 – 171.000 đ142.000 đ4,5 – 6,5 USDTăng nhẹ+2 – +4%
Hà Đông110.000 – 158.000 đ132.000 đ4,2 – 6 USDỔn định0 – +3%
Nam Từ Liêm118.000 – 171.000 đ139.000 đ4,5 – 6,5 USDỔn định0 – +3%
Thanh Xuân118.000 – 171.000 đ142.000 đ4,5 – 6,5 USDỔn định0 – +2%
Hai Bà Trưng118.000 – 171.000 đ142.000 đ4,5 – 6,5 USDỔn định0 – +2%

Đất trống

Cho thuê dài hạn (bãi, kho bãi, showroom ngoài trời), ~500–5.000 m²

Giá thuê đất trống Hà Nội theo khu vực
Khu vựcVND/m²/thángTB VND/m²/thángXu hướng
Long Biên35.000 – 120.000 đ70.000 đTăng+3 – +7%
Hà Đông30.000 – 100.000 đ60.000 đỔn định / tăng nhẹ+2 – +5%
Nam Từ Liêm45.000 – 150.000 đ85.000 đTăng nhẹ+2 – +5%
Thanh Xuân60.000 – 180.000 đ105.000 đỔn định0 – +3%
Cầu Giấy60.000 – 200.000 đ110.000 đỔn định0 – +3%

So sánh TP.HCM và Hà Nội

Chênh lệch tính theo mức TB trong bảng

So sánh giá thuê mặt bằng TP.HCM và Hà Nội
Chỉ tiêuTP.HCMHà NộiChênh lệch (HCM so với HN)
Kinh doanh · lõi trung tâm (Quận 1 / Hoàn Kiếm)3,5 – 8 triệu/m²/tháng, TB 5 triệu3 – 10 triệu/m²/tháng, TB 5 triệuNgang nhau ở mức TB
Kinh doanh · TB các khu vực trong bảng2,3 triệu/m²/tháng2,1 triệu/m²/tháng+10%
Văn phòng hạng A/B · CBD (Quận 1 / Hoàn Kiếm)32 – 75 USD/m²/tháng, TB 52 USD22 – 42 USD/m²/tháng, TB 31 USD+68% (TB)
Văn phòng · TB các khu vực trong bảng776.000 đ/m²/tháng (≈ 29,5 USD)538.000 đ/m²/tháng (≈ 20,4 USD)+44%
Kho xưởng · TB các khu vực trong bảng138.000 đ/m²/tháng139.000 đ/m²/tháng−1%
Đất trống · TB các khu vực trong bảng119.000 đ/m²/tháng86.000 đ/m²/tháng+38%

Giá thuê mặt bằng kinh doanh tại 12 thành phố du lịch.

Cao nhất · TB kinh doanh
1,94triệu/m²/tháng
Hội An · TB 5 khu
Thấp nhất · TB kinh doanh
0,94triệu/m²/tháng
Quy Nhơn · TB 5 khu
Khu đơn giá cao nhất
3,8triệu/m²/tháng
Hội An · Phố cổ (Trần Phú, Nguyễn Thái Học)
Khu đang tăng giá
26/60khu
tăng hoặc tăng nhẹ theo bảng

Kinh doanh theo thành phố du lịch

Đơn giá mặt bằng kinh doanh/mặt tiền; TB là trung bình các mức trong bảng.

Đơn giá mặt bằng kinh doanh theo thành phố du lịch
Thành phốKhu vực điển hìnhĐơn giá/m²/tháng (triệu đ)TB (triệu đ)Xu hướng
Miền Bắc2 thành phố
Hạ LongBãi Cháy, Sun World giá caoBãi Cháy / Hạ Long (trục du lịch)1 – 3,51,8Tăng nhẹ+2 – +5%
Hòn Gai / Cột Đồng Hồ0,6 – 2,21,2Ổn định0 – +3%
Vincom / Sun World Hạ Long1,5 – 52,8Ổn định0 – +3%
Hà Khẩu / Cao Xanh0,4 – 1,40,8Ổn định0 – +2%
Tuần Châu / Đảo (du lịch)0,5 – 21Tăng nhẹ+2 – +4%
Sa PaCao điểm theo mùaCầu Mây / Xuân Viên (trung tâm)1 – 42,2Ổn định0 – +3%
Fansipan / Cát Cát0,6 – 2,21,2Tăng nhẹ+2 – +4%
Ngũ Chỉ Sơn / Hoàng Diệu0,5 – 21,1Ổn định0 – +3%
Thác Bạc / Tả Phìn (ven)0,2 – 0,90,5Ổn định0 – +3%
Mường Hoa / Lao Chải0,2 – 0,80,4Tăng nhẹ+3 – +5%
Miền Trung7 thành phố
HuếGiá vừa phải, ổn địnhLê Lợi / Hà Nội (trung tâm)0,8 – 31,6Ổn định0 – +3%
Phạm Ngũ Lão / Chu Văn An (phố Tây)0,6 – 2,21,2Ổn định0 – +3%
Nguyễn Huệ / Trần Hưng Đạo0,6 – 21,1Ổn định0 – +2%
Võ Nguyên Giáp / An Cựu0,4 – 1,30,8Tăng nhẹ+2 – +4%
Thuận An (biển)0,2 – 0,80,4Ổn định0 – +3%
Đà NẵngBiển Mỹ Khê, sông Hàn tăng nhanhBạch Đằng / Nguyễn Văn Linh1,2 – 3,52Tăng nhẹ+2 – +5%
Võ Nguyên Giáp / Mỹ Khê (Sơn Trà)1 – 3,21,8Tăng+3 – +6%
Nguyễn Văn Thoại / Phạm Văn Đồng0,8 – 2,61,4Tăng+3 – +5%
Trần Phú / Hàn Thuyền / Hải Châu1 – 2,81,6Ổn định0 – +3%
2 Tháng 9 / Điện Biên Phủ0,6 – 1,81,1Ổn định0 – +3%
Hội AnPhố cổ giá cao, nguồn cung hạn chếPhố cổ (Trần Phú, Nguyễn Thái Học)2 – 73,8Ổn định0 – +4%
Bạch Đằng / ven sông Hoài2 – 63,2Ổn định0 – +4%
Hai Bà Trưng / Lê Lợi0,8 – 2,51,4Ổn định0 – +3%
Cửa Đại / An Bàng0,4 – 1,40,8Tăng nhẹ+3 – +5%
Cẩm Châu / Cẩm Thanh0,3 – 10,5Ổn định0 – +3%
Quy NhơnDư địa tăng, giá còn mềmXuân Diệu / Nguyễn Huệ (ven biển)0,8 – 2,81,4Tăng+3 – +6%
Tăng Bạt Hổ / Phan Bội Châu0,7 – 2,41,2Ổn định0 – +3%
Trần Hưng Đạo / Nguyễn Tất Thành0,5 – 1,80,9Tăng nhẹ+3 – +5%
Eo Gió / Kỳ Co (ven)0,2 – 0,80,4Tăng+5 – +10%
Quang Trung / Lê Hồng Phong0,5 – 1,60,8Ổn định0 – +2%
Nha TrangMặt biển Trần Phú dẫn đầuTrần Phú (mặt biển)1,2 – 3,52Tăng nhẹ+2 – +5%
Hùng Vương / Nguyễn Thiện Thuật0,8 – 2,21,4Ổn định0 – +3%
Phạm Văn Đồng / Võ Nguyên Giáp0,5 – 1,60,9Tăng nhẹ+2 – +4%
Lê Thánh Tôn / Nguyễn Thị Minh Khai0,7 – 21,2Ổn định0 – +3%
Chợ Đầm / Phan Bội Châu0,9 – 2,41,5Ổn định0 – +2%
Đà LạtChợ Đà Lạt giá cao nhấtChợ Đà Lạt / Nguyễn Thị Minh Khai1,5 – 52,8Ổn định0 – +3%
Phan Đình Phùng / 3 Tháng 20,8 – 2,41,4Ổn định0 – +3%
Hồ Xuân Hương / Trần Quốc Toản1 – 31,7Tăng nhẹ+2 – +4%
Hồ Tuyền Lâm / Mai Anh Đào0,4 – 1,20,7Tăng nhẹ+3 – +5%
Nguyễn Văn Cừ / Hùng Vương0,5 – 1,60,9Ổn định0 – +2%
Phan Thiết / Mũi NéGần TP.HCM, giá ổn địnhNguyễn Đình Chiểu (Mũi Né)0,8 – 31,5Ổn định0 – +3%
Hàm Tiến / Mũi Né trung tâm0,6 – 2,21,1Ổn định0 – +3%
Trần Phú / Thủ Khoa Huân (Phan Thiết)0,6 – 21Ổn định0 – +2%
Phan Thiết – Đường Võ Nguyên Giáp / Novaworld0,4 – 1,80,9Tăng nhẹ+2 – +4%
Hòa Thắng / Kê Gà (ven)0,2 – 0,70,35Ổn định0 – +3%
Miền Nam3 thành phố
Vũng TàuBãi Sau, Thùy Vân dẫn đầuThùy Vân / Bãi Sau0,9 – 31,6Tăng nhẹ+2 – +5%
Trần Phú / Bãi Trước0,8 – 2,41,3Ổn định0 – +3%
Lê Hồng Phong / Nguyễn Thái Học0,6 – 1,81Ổn định0 – +2%
Hạ Long / Phan Chu Trinh0,7 – 21,1Tăng nhẹ+2 – +4%
Phước Hải / Long Hải (ven)0,3 – 10,6Tăng nhẹ+3 – +5%
Phú QuốcTăng mạnh nhất, du lịch quốc tếDương Đông (chợ đêm, Trần Hưng Đạo)1,2 – 4,52,4Tăng+3 – +6%
Bãi Trường / Nguyễn Trung Trực0,8 – 31,6Tăng+4 – +8%
Cửa Lấp / Trần Hưng Đạo0,6 – 2,21,2Tăng+3 – +6%
Bãi Sao / Hàm Ninh (ven)0,3 – 1,20,6Tăng+4 – +8%
Phú Quốc United Center / Sunset Town1,5 – 52,8Tăng+5 – +10%
Cần ThơTrung tâm ĐBSCLNinh Kiều (Hòa Bình, Nguyễn Trãi, bến Ninh Kiều)1 – 3,51,8Ổn định0 – +3%
Võ Văn Kiệt / Nguyễn Văn Cừ0,7 – 2,21,2Tăng nhẹ+2 – +4%
Cái Răng / Quang Trung0,5 – 1,60,9Ổn định0 – +3%
Bình Thủy / Nguyễn Văn Linh0,4 – 1,40,8Ổn định0 – +3%
Ô Môn / Thốt Nốt (ven)0,2 – 0,80,4Ổn định0 – +2%

Mặt bằng khác

Giá thuê theo loại hình, triệu đồng/tháng (TB và khoảng min–max).

Mặt bằng khác (shophouse, F&B, homestay) theo thành phố du lịch
Thành phốShophouse / nhà phốMặt bằng F&B / quánHomestay / khách sạn mini
Miền Bắc2 thành phố
Hạ Long50 triệu (25 – 90)Shophouse 1 trệt 3 lầu55 triệu (25 – 100)Mặt bằng F&B 100–200 m²100 triệu (50 – 200)Khách sạn mini (15–30 phòng)
Sa Pa22 triệu (10 – 45)Shophouse 1 trệt 2–3 lầu30 triệu (12 – 60)Mặt bằng nhà hàng / cà phê 80–150 m²40 triệu (15 – 80)Homestay / khách sạn mini (8–20 phòng)
Miền Trung7 thành phố
Huế25 triệu (12 – 45)Shophouse / nhà phố 1 trệt 2–3 lầu32 triệu (15 – 60)Mặt bằng F&B 80–150 m²40 triệu (20 – 80)Khách sạn mini / homestay (10–20 phòng)
Đà Nẵng65 triệu (35 – 110)Shophouse 1 trệt 3–4 lầu75 triệu (35 – 130)Mặt bằng F&B 100–200 m²120 triệu (60 – 220)Khách sạn / căn hộ dịch vụ (15–30 phòng)
Hội An90 triệu (40 – 200)Nhà phố cổ cho thuê kinh doanh60 triệu (30 – 110)Mặt bằng F&B 80–150 m²65 triệu (30 – 130)Homestay / khách sạn boutique (8–20 phòng)
Quy Nhơn30 triệu (15 – 55)Shophouse 1 trệt 3 lầu38 triệu (18 – 70)Mặt bằng F&B 100–200 m²50 triệu (25 – 100)Khách sạn mini / homestay (10–25 phòng)
Nha Trang55 triệu (30 – 90)Shophouse 1 trệt 3 lầu70 triệu (35 – 120)Mặt bằng F&B 100–200 m²75 triệu (40 – 130)Khách sạn mini / homestay (10–20 phòng)
Đà Lạt35 triệu (18 – 60)Shophouse / nhà phố 1 trệt 2–3 lầu45 triệu (20 – 90)Quán cà phê view đồi, 200–500 m² đất55 triệu (25 – 100)Homestay / khách sạn mini (10–20 phòng)
Phan Thiết / Mũi Né28 triệu (12 – 50)Shophouse 1 trệt 2–3 lầu45 triệu (20 – 100)Mặt bằng nhà hàng / quán bar ven biển90 triệu (40 – 180)Resort nhỏ / bungalow (10–30 phòng)
Miền Nam3 thành phố
Vũng Tàu50 triệu (28 – 90)Shophouse 1 trệt 3 lầu55 triệu (25 – 95)Mặt bằng F&B 100–200 m²65 triệu (35 – 120)Khách sạn mini / homestay (10–25 phòng)
Phú Quốc65 triệu (30 – 120)Shophouse / liền kề 1 trệt 3–4 lầu70 triệu (30 – 140)Mặt bằng F&B 100–250 m²95 triệu (50 – 180)Khách sạn mini / villa cho thuê
Cần Thơ25 triệu (12 – 45)Shophouse 1 trệt 2–3 lầu32 triệu (15 – 60)Mặt bằng F&B 100–200 m²60 triệu (30 – 110)Khách sạn mini (15–25 phòng)

Đất thuê và nhà xưởng xây sẵn tại 12 khu công nghiệp trọng điểm.

Đất thuê cao nhất · TB
260USD/m²/chu kỳ
Hiệp Phước / Tân Thuận
Đất thuê thấp nhất · TB
75USD/m²/chu kỳ
Chu Lai (Quảng Nam)
Nhà xưởng cao nhất · TB
5,8USD/m²/tháng
Hiệp Phước / Tân Thuận · Thăng Long / Đông Anh
Khu nổi bật
4/12khu
viền vàng trong bảng

Khu công nghiệp trọng điểm

Đất thuê trả một lần cho cả chu kỳ (thời hạn còn lại đến 2046–2060); nhà xưởng xây sẵn, chưa VAT, chưa phí quản lý. Viền vàng: khu nổi bật.

Khu công nghiệp: giá đất thuê và nhà xưởng theo khu
Khu công nghiệpĐất thuê · USD/m² (theo chu kỳ)Nhà xưởng · USD/m²/thángNhà xưởng · VND/m²/thángLấp đầyXu hướng
KhoảngTBTB/nămKhoảngTB
Miền Bắc4 khu
Quế Võ / Yên Phong / VSIP Bắc NinhNổi bậtBắc Ninh125 – 2001553,94,6 – 65,2137.000121.000 – 158.000~95%Tăng+3 – +6%
Thăng Long / Đông AnhHà Nội170 – 2602156,15 – 6,85,8153.000132.000 – 179.000~97%Ổn định+2 – +5%
Đình Vũ / Tràng Duệ (VSIP, LG, Deep C)Nổi bậtHải Phòng120 – 2001553,44,5 – 65,1134.000118.000 – 158.000~93%Tăng+4 – +8%
Hưng Yên / Hải DươngHưng Yên, Hải Dương90 – 1501152,93,8 – 5,24,4116.000100.000 – 137.000~88%Tăng nhẹ+3 – +6%
Miền Trung2 khu
Hòa KhánhĐà Nẵng90 – 1401103,73,6 – 4,84,1108.00095.000 – 126.000~92%Ổn định+2 – +4%
Chu Lai (Quảng Nam)Đà Nẵng (Quảng Nam cũ)55 – 95751,93,2 – 4,53,8100.00084.000 – 118.000~80%Tăng nhẹ+3 – +6%
Miền Nam6 khu
VSIP I / IINổi bậtBình Dương (nay thuộc TP.HCM)190 – 2602255,64,8 – 6,55,6147.000126.000 – 171.000~95%Tăng nhẹ+3 – +6%
Sóng Thần 1/2/3Bình Dương (nay thuộc TP.HCM)170 – 2302006,74,5 – 65,2137.000118.000 – 158.000~97%Tăng nhẹ+2 – +5%
Amata Biên HòaĐồng Nai140 – 1901655,54,3 – 5,64,9129.000113.000 – 147.000~98%Tăng nhẹ+2 – +5%
Long Thành / Nhơn TrạchNổi bậtĐồng Nai130 – 2101654,14 – 5,54,7124.000105.000 – 145.000~90%Tăng+5 – +9%
Hiệp Phước / Tân ThuậnTP.HCM200 – 3502607,45 – 75,8153.000132.000 – 184.000~92%Ổn định0 – +4%
Phú Mỹ / Mỹ XuânBà Rịa – Vũng Tàu (nay thuộc TP.HCM)110 – 1601353,43,8 – 5,24,4116.000100.000 – 137.000~90%Tăng+3 – +7%

Kho logistics, bãi container và ICD tại 6 cảng biển và khu cảng.

Kho logistics · cao nhất
7,2USD/m²/tháng
Cát Lái (TP.HCM)
Kho logistics · thấp nhất
3,4USD/m²/tháng
Quy Nhơn
Bãi container · cao nhất
3,5USD/m²/tháng
Cát Lái (TP.HCM)
Cảng nổi bật
2/6cảng
viền vàng trong bảng

Kho, bãi & ICD theo cảng biển

Giá kho/bãi theo USD/m²/tháng, chưa VAT; bãi container là nền trống/bê tông. Viền vàng: cảng nổi bật.

Giá kho, bãi và ICD theo cảng biển
Cảng / khu vựcLoại hìnhUSD/m²/tháng (khoảng)TB (USD)VND/m²/tháng (khoảng)TB (VND)Xu hướng
Cát Lái (TP.HCM)Nổi bậtĐông Nam BộKho logistics / CFS6 – 97,2158.000 – 237.000189.000Tăng nhẹ+3 – +6%
Bãi container / bãi xe đầu kéo2,5 – 53,566.000 – 132.00092.000Tăng+4 – +8%
ICD / kho ngoại quan (khu vực Cát Lái-Thủ Đức)5 – 86,2132.000 – 210.000163.000Ổn định+2 – +5%
Cái Mép – Thị VảiNổi bậtĐông Nam BộKho logistics xây sẵn4 – 64,8105.000 – 158.000126.000Tăng+4 – +8%
Bãi container / ICD1,8 – 3,52,547.000 – 92.00066.000Tăng+5 – +9%
Kho ngoại quan / CFS3,8 – 5,84,5100.000 – 153.000118.000Tăng+4 – +7%
Hải Phòng (Lạch Huyện)Đồng bằng sông HồngKho logistics xây sẵn4,2 – 65110.000 – 158.000132.000Tăng+4 – +8%
Bãi container / bãi xe1,8 – 3,82,647.000 – 100.00068.000Tăng+4 – +8%
ICD / kho ngoại quan3,8 – 5,84,6100.000 – 153.000121.000Ổn định+3 – +6%
Đà Nẵng (Tiên Sa / Liên Chiểu)Trung BộKho logistics3,5 – 5,24,292.000 – 137.000110.000Tăng nhẹ+2 – +5%
Bãi container / bãi xe1,5 – 32,139.000 – 79.00055.000Tăng nhẹ+3 – +6%
Kho ngoại quan / ICD3,2 – 4,83,984.000 – 126.000103.000Ổn định+2 – +4%
Quy NhơnNam Trung BộKho logistics2,8 – 4,23,474.000 – 110.00089.000Tăng nhẹ+2 – +5%
Bãi container / bãi xe1,2 – 2,51,832.000 – 66.00047.000Tăng nhẹ+3 – +6%
Kho ngoại quan / ICD2,5 – 43,166.000 – 105.00082.000Ổn định+2 – +4%
Cần Thơ / Cái CuiTây Nam BộKho logistics / kho lạnh2,8 – 4,53,574.000 – 118.00092.000Tăng nhẹ+2 – +5%
Bãi container / bãi xe1,2 – 2,51,732.000 – 66.00045.000Ổn định+2 – +4%
Kho ngoại quan / ICD2,5 – 4366.000 – 105.00079.000Ổn định+2 – +4%

Lưu ý: Số liệu mang tính chất tham khảo, được tổng hợp và ước tính theo mặt bằng thị trường; giá thực tế có thể thay đổi tuỳ vị trí, thời điểm và thương lượng. Vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác.

Số liệu cập nhật Tháng 10/2026 · Giá chưa gồm VAT.

Nhận tư vấn

Chỉ dùng số điện thoại để liên hệ lại về yêu cầu này.